Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 强直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强直 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángzhí] tê cứng (cơ bắp)。肌肉、关节等由于病变不能活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
强直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强直 Tìm thêm nội dung cho: 强直