Từ: 强直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强直:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 强 • 直

Nghĩa của 强直 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángzhí] tê cứng (cơ bắp)。肌肉、关节等由于病变不能活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực
强直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强直 Tìm thêm nội dung cho: 强直