Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外带 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàidài] 1. lốp; vỏ (xe)。 外胎的通称。
2. ngoài ra; ngoài ra còn。又加上。
他进厂当学徒,外带上夜校念书。
anh ấy vào xưởng học nghề, ngoài ra còn đi học ở những lớp học ban đêm.
2. ngoài ra; ngoài ra còn。又加上。
他进厂当学徒,外带上夜校念书。
anh ấy vào xưởng học nghề, ngoài ra còn đi học ở những lớp học ban đêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 外带 Tìm thêm nội dung cho: 外带
