Từ: 当中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当中:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 中

Nghĩa của 当中 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngzhōng] 1. ở giữa; chính giữa。正中。
烈士纪念碑坐落在广场当中。
đài liệt sĩ nằm ở giữa quảng trường.
2. trong; trong đó; trong khi。中间;之内。
谈话当中流露出不满情绪。
trong khi nói chuyện đã thổ lộ rất nhiều thắc mắc.
在这些英雄人物当中,他的事迹最感人。
trong các nhân vật anh hùng này, sự tích của anh ấy là xúc động lòng người nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
当中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当中 Tìm thêm nội dung cho: 当中