Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 当中间儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当中间儿:
Nghĩa của 当中间儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngzhōngjiànr] ở giữa; chính giữa; giữa。正中。
照片的右边是哥哥、嫂子,左边是我和弟弟,当中间儿是爸爸、妈妈。
bên phải tấm ảnh là anh trai, chị dâu, bên trái tôi và em trai, chính giữa là cha và mẹ.
照片的右边是哥哥、嫂子,左边是我和弟弟,当中间儿是爸爸、妈妈。
bên phải tấm ảnh là anh trai, chị dâu, bên trái tôi và em trai, chính giữa là cha và mẹ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 当中间儿 Tìm thêm nội dung cho: 当中间儿
