Từ: 当中间儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当中间儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当中间儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngzhōngjiànr] ở giữa; chính giữa; giữa。正中。
照片的右边是哥哥、嫂子,左边是我和弟弟,当中间儿是爸爸、妈妈。
bên phải tấm ảnh là anh trai, chị dâu, bên trái tôi và em trai, chính giữa là cha và mẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
当中间儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当中间儿 Tìm thêm nội dung cho: 当中间儿