Từ: 当月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当月:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 月

Nghĩa của 当月 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngyuè] cùng tháng; tháng đó; ngay trong tháng đó。就在本月;同一月。
月票当月有效。
vé tháng chỉ có giá trị trong tháng đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt
当月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当月 Tìm thêm nội dung cho: 当月