Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 台阶 trong tiếng Trung hiện đại:
[táijiē] 1. thềm; bậc thềm; bậc tam cấp。(台阶儿)用砖、石、混凝土等筑成的一级一级供人上下的建筑物,多在大门前或坡道上。
改进管理方法之后,该厂生产跃上新的台阶
sau khi cải tiến phương pháp quản lý, sản xuất của nhà máy bước sang một gia đoạn mới.
2. lối thoát。(台阶儿)比喻避免因僵持而受窘的途径或机会。
给他们找个台阶儿下。
tìm cho họ một lối thoát.
改进管理方法之后,该厂生产跃上新的台阶
sau khi cải tiến phương pháp quản lý, sản xuất của nhà máy bước sang một gia đoạn mới.
2. lối thoát。(台阶儿)比喻避免因僵持而受窘的途径或机会。
给他们找个台阶儿下。
tìm cho họ một lối thoát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |

Tìm hình ảnh cho: 台阶 Tìm thêm nội dung cho: 台阶
