Từ: 台阶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台阶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台阶 trong tiếng Trung hiện đại:

[táijiē] 1. thềm; bậc thềm; bậc tam cấp。(台阶儿)用砖、石、混凝土等筑成的一级一级供人上下的建筑物,多在大门前或坡道上。
改进管理方法之后,该厂生产跃上新的台阶
sau khi cải tiến phương pháp quản lý, sản xuất của nhà máy bước sang một gia đoạn mới.
2. lối thoát。(台阶儿)比喻避免因僵持而受窘的途径或机会。
给他们找个台阶儿下。
tìm cho họ một lối thoát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp
台阶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台阶 Tìm thêm nội dung cho: 台阶