Từ: 当耳边风 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当耳边风:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 耳 • 边 • 风
Nghĩa của 当耳边风 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngěrbiānfēng] vào tai này ra tai kia; nghe xong quên ngay; gió thoảng qua tai; bỏ ngoài tai; để ngoài tai。一耳进,一耳出,听过即忘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |