Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 役龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìlíng] 1. tuổi phục vụ quân đội; tuổi nghĩa vụ quân sự; tuổi quân dịch。指适合服兵役的年龄。
2. tuổi lính。服兵役的年数。
2. tuổi lính。服兵役的年数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 役龄 Tìm thêm nội dung cho: 役龄
