Từ: 役龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 役龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 役龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìlíng] 1. tuổi phục vụ quân đội; tuổi nghĩa vụ quân sự; tuổi quân dịch。指适合服兵役的年龄。
2. tuổi lính。服兵役的年数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
役龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 役龄 Tìm thêm nội dung cho: 役龄