Từ: 彼一时,此一时 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼一时,此一时:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 彼 • 一 • 时 • , • 此 • 一 • 时
Nghĩa của 彼一时,此一时 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐyīshí,cǐyīshí] trước khác nay khác; trước khác nay khác. (thời gian khác nhau, tình thế đã thay đổi)。那是一个时候,现在又是一个时候,表示时间不同,情况有了改变。
彼一时,此一时,不要拿老眼光看新事物。
trước khác nay khác, đừng xét sự vật mới bằng quan điểm cũ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼
| bẽ | 彼: | |
| bể | 彼: | bốn bể |
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bở | 彼: | khoai bở; tưởng bở; vớ bở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |