Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徒工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徒工 trong tiếng Trung hiện đại:

[túgōng] thợ học nghề; người học nghề。学徒工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
徒工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒工 Tìm thêm nội dung cho: 徒工