Từ: 從子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 從子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tòng tử
Cháu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 從

thong:thong thả
thung:thung (thư thả)
thùng:thùng thình; đổ vào thùng
thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
tuồng:tuồng trèo; tuồng luông
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng tùng; tiệc tùng
tồng:tồng ngồng
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
從子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 從子 Tìm thêm nội dung cho: 從子