Từ: 循规蹈矩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循规蹈矩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 循规蹈矩 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún"guīdǎojǔ] theo khuôn phép cũ; theo nề nếp cũ。遵守规矩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈

dạo:bán dạo; dạo chơi
đạo:vũ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矩

củ:củ khoai; quy củ
循规蹈矩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 循规蹈矩 Tìm thêm nội dung cho: 循规蹈矩