Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 羽绒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔróng] lông (lông trên lưng và bụng của chim. Thường chỉ lông vịt, lông thiên nga đã qua gia công chế biến.)。禽类腹部和背部的绒毛。特指经过加工处理的鸭、鹅等的羽毛。
羽绒服
áo lông
羽绒制品
chế phẩm lông
羽绒服
áo lông
羽绒制品
chế phẩm lông
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽
| võ | 羽: | vò võ |
| vũ | 羽: | vũ mao, lông vũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒
| nhung | 绒: | áo nhung |

Tìm hình ảnh cho: 羽绒 Tìm thêm nội dung cho: 羽绒
