Từ: 羽绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羽绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔróng] lông (lông trên lưng và bụng của chim. Thường chỉ lông vịt, lông thiên nga đã qua gia công chế biến.)。禽类腹部和背部的绒毛。特指经过加工处理的鸭、鹅等的羽毛。
羽绒服
áo lông
羽绒制品
chế phẩm lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
羽绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽绒 Tìm thêm nội dung cho: 羽绒