Cao su chống va đập cửa

Từ: 赶脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnjiǎo] dắt lừa thuê; dắt la thuê (cho người khác)。指赶着驴或骡子供人雇用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
赶脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶脚 Tìm thêm nội dung cho: 赶脚