Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叩馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叩馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khấu mã
Níu cương ngựa cho dừng lại. Cũng viết là
khấu mã
馬.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叩

khạo:khờ khạo
khấu:khấu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
叩馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叩馬 Tìm thêm nội dung cho: 叩馬