Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 德性 trong tiếng Trung hiện đại:
[déxìng] 1. phẩm chất đạo đức。道德品性。
2. đức hạnh。同"德行"。
2. đức hạnh。同"德行"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 德性 Tìm thêm nội dung cho: 德性
