Cao su chống va đập cửa

Từ: 陰陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm dương
Khí âm và khí dương: đất trời, vợ chồng, cái đực...

Nghĩa của 阴阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyáng] 1. âm dương (triết học cổ đại Trung Quốc chỉ hai mặt đối lập lớn của người và sự vật trong vũ trụ)。中国古代哲学指宇宙中贯通物质和人事的两大对立面。
2. âm dương (cổ đại chỉ kiến thức về qui luật vận hành của mặt trăng, mặt trời và các thiên thể... )。 古代指日、月等天体运转规律的学问。
3. âm dương; thầy tướng số; thầy địa lý. (chỉ thuật lấy số tử vi, xem bói, xem phong thuỷ... )。 指星相、占卜、相宅、相墓的方术,也指阴阳生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
陰陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰陽 Tìm thêm nội dung cho: 陰陽