Từ: 德黑兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德黑兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 德 • 黑 • 兰

Nghĩa của 德黑兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[déhēilán] Tê-hê-ran; Tehran (thủ đô I-ran, cũng viết là Teheran)。伊朗的首都和最大城市,位于伊朗的中北部和黑海以南。为商业和工业中心,18世纪末期成为首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức德:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc黑:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan兰:cây hoa lan
德黑兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德黑兰 Tìm thêm nội dung cho: 德黑兰