Từ: 心力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心力 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlì] tâm lực; tâm sức; tâm tư và lao lực。心思和劳力。
费尽心力。
đem hết tâm lực.
心力交瘁(精神和体力都极度疲劳)。
tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
心力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心力 Tìm thêm nội dung cho: 心力