Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心力 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnlì] tâm lực; tâm sức; tâm tư và lao lực。心思和劳力。
费尽心力。
đem hết tâm lực.
心力交瘁(精神和体力都极度疲劳)。
tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.
费尽心力。
đem hết tâm lực.
心力交瘁(精神和体力都极度疲劳)。
tinh thần và sức lực đều kiệt quệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 心力 Tìm thêm nội dung cho: 心力
