Từ: 拖宕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖宕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖宕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōdàng] kéo dài; lây lất。拖延。
拖宕时日
kéo dài thời gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕

đãng:diên đãng (dềnh dàng)
拖宕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖宕 Tìm thêm nội dung cho: 拖宕