Từ: 心头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心头 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīntóu] trong lòng。心上。
记在心头。
ghi nhớ trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
心头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心头 Tìm thêm nội dung cho: 心头