Từ: 心平气和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心平气和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心平气和 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnpíngqìhé] Hán Việt: TÂM BÌNH KHÍ HOÀ
ôn hoà nhã nhặn; bình tĩnh hoà nhã。心里平和,不急躁,不生气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
心平气和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心平气和 Tìm thêm nội dung cho: 心平气和