Từ: 心得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心得 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīndé] tâm đắc。在工作和学习等活动中体验或领会到的知识、技术、思想认识等。
学习心得。
tâm đắc qua học tập
参观的心得。
tâm đắc qua tham quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
心得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心得 Tìm thêm nội dung cho: 心得