Từ: 乖戾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖戾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乖戾 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāilì] bất thường; trái tính trái nết; không hợp nhau; dở hơi; lố lăng; gàn dở; ương bướng (tính tình, ngôn ngữ, hành vi)。(性情、语言、行为)别扭,不合情理。
性情乖戾
tính tình ương bướng.
语多乖戾
nói nhiều mất hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戾

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
lệ:rơi lệ
乖戾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖戾 Tìm thêm nội dung cho: 乖戾