Từ: 心音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心音 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnyīn] tiếng tim đập。心脏收缩和舒张时瓣膜关闭所发生的声音,收缩时发出的声音低沉而长,舒张时发出的声音清晰而短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
心音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心音 Tìm thêm nội dung cho: 心音