Nghĩa của 读物 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúwù] sách báo; tài liệu; tạp chí。供阅读的东西,包括书籍、杂志、报纸等。
儿童读物
sách báo nhi đồng
通俗读物
sách báo phổ thông
农村读物
sách báo về nông thôn
儿童读物
sách báo nhi đồng
通俗读物
sách báo phổ thông
农村读物
sách báo về nông thôn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 读物 Tìm thêm nội dung cho: 读物
