Từ: 读物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 读 • 物

Nghĩa của 读物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúwù] sách báo; tài liệu; tạp chí。供阅读的东西,包括书籍、杂志、报纸等。
儿童读物
sách báo nhi đồng
通俗读物
sách báo phổ thông
农村读物
sách báo về nông thôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu读:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc读:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
读物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 读物 Tìm thêm nội dung cho: 读物