Từ: 普查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普查 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔchá] tổng điều tra; điều tra rộng khắp; thăm dò rộng khắp。普遍调查。
人口普查。
tổng điều tra nhân khẩu.
地质普查。
thăm dò địa chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
普查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普查 Tìm thêm nội dung cho: 普查