Từ: 怅惘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怅惘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怅 • 惘

Nghĩa của 怅惘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngwǎng] thẫn thờ; đờ đẫn; quẫn trí; buồn rầu; rầu rĩ。惆怅迷惘;心里有事,没精打采。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怅

trướng怅:trướng (cụt hứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惘

võng惘:võng (cụt hứng); võng nhiên nhược thất(cảm giác bơ vơ)
怅惘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怅惘 Tìm thêm nội dung cho: 怅惘