Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 怏然 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàngrán] 形
1. không vui。形容不高兴的样子。
怏然不悦。
trầm ngâm không vui
2. kiêu ngạo; kiêu căng; vênh vang。形容自大的样子。
怏然自足
vênh vang kiêu ngạo
1. không vui。形容不高兴的样子。
怏然不悦。
trầm ngâm không vui
2. kiêu ngạo; kiêu căng; vênh vang。形容自大的样子。
怏然自足
vênh vang kiêu ngạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怏
| ương | 怏: | ương nghạnh |
| ưởng | 怏: | ưởng (kêu ca, phàn nàn) |
| ửng | 怏: | ửng hồng (e lệ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 怏然 Tìm thêm nội dung cho: 怏然
