Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斟酌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斟酌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châm chước
Rót ruợu. ◇Hậu Hán Thư 書:
Từ nãi vi tê tửu nhất thăng, phủ nhất cân, thủ tự châm chước, bách quan mạc bất túy bão
升, 斤, , 飽 (Phương thuật truyện hạ 下, Tả Từ ) Tả Từ bèn mang ra rượu một thưng, thịt khô một cân, tự tay rót rượu, các quan không ai mà không no say.Chỉ uống rượu. ◇Đào Uyên Minh 明:
Quá môn cánh tương hô, Hữu tửu châm chước chi
呼, 之 (Di cư 居) Qua cửa lại gọi nhau, Có rượu đem ra uống.Đắn đo, liệu tính cho đúng, cho vừa (như rót rượu uống phải lượng xem chén nông sâu). ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đại gia châm chước nhất cá phương nhi, khả dụng bất khả dụng, na thì đại da tái định đoạt
兒. , 奪 (Đệ tứ thập thất hồi) Chúng ta sẽ liệu tính lập một phương thuốc, dùng được hay không dùng được, sau đó là tùy cậu quyết định lại.Suy nghĩ, tư lường. ◇Đỗ Phủ 甫:
Châm chước Hằng Nga quả, Thiên hàn nại cửu thu
寡, 秋 (Nguyệt 月) Nghĩ Hằng Nga góa bụa, Chịu lạnh đã bao năm.Phẩm bình thưởng thức. ◇Thanh bình nhạc 樂:
Kim dạ thê nhiên đối ảnh, dữ thùy châm chước Hằng Nga
影, (Trừ Dương kí Thiệu Tử phi chư hữu 友, Từ 詞) Đêm nay buồn thương đối bóng, cùng ai hân thưởng Hằng Nga (vừng trăng sáng).Nắm giữ. ◇Hậu Hán kỉ 紀:
Thiên hữu Bắc Đẩu, sở dĩ châm chước nguyên khí
斗, 氣 (Thuận Đế kỉ 紀) Trời có sao Bắc Đẩu, cho nên nắm giữ được nguyên khí.An bài, sắp đặt.

Nghĩa của 斟酌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhuó] châm chước; cân nhắc; đắn đo。考虑事情、文字等是否可行或是否适当。
再三斟酌
suy đi nghĩ lại
斟酌字句
cân nhắc từng câu chữ
这件事请你斟酌着办吧。
việc này xin anh cân nhắc rồi làm nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斟

cham:ngậm cham bam
châm:châm trước
chơm:chơm chởm, đầu tóc chơm bơm
chầm:ôm chầm; chầm chậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước
斟酌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斟酌 Tìm thêm nội dung cho: 斟酌