Cao su chống va đập cửa

Từ: 怒容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒容 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùróng] vẻ mặt phẫn nộ; mặt hầm hầm。怒色。
怒容满面。
mặt đầy vẻ giận dữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
怒容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒容 Tìm thêm nội dung cho: 怒容