Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 急用 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíyòng] cần dùng gấp (chỉ tiền bạc)。紧急需用(多指金钱方面)。
节约储蓄,以备急用。
tiết kiệm, gom góp, đề phòng lúc cần dùng gấp.
节约储蓄,以备急用。
tiết kiệm, gom góp, đề phòng lúc cần dùng gấp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 急用 Tìm thêm nội dung cho: 急用
