Từ: 急用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急用 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyòng] cần dùng gấp (chỉ tiền bạc)。紧急需用(多指金钱方面)。
节约储蓄,以备急用。
tiết kiệm, gom góp, đề phòng lúc cần dùng gấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
急用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急用 Tìm thêm nội dung cho: 急用