Từ: 性激素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性激素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性激素 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngjīsù] kích thích tố sinh dục; hoóc-môn sinh dục (do tinh hoàn và buồng trứng tiết ra nhằm kích thích sự sinh trưởng của bộ phận sinh dục và điều tiết công năng của bộ phận sinh dục)。由睾丸或卵巢分泌的激素,主要作用是刺激生殖器官的生长和 调节生殖器的机能。男子生胡须,女子乳房发达,都与性激素有关。女子的性激素还能帮助受孕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
性激素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性激素 Tìm thêm nội dung cho: 性激素