Từ: 怯生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怯生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怯生 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàshēng] sợ người lạ; e thẹn; sợ lạ。见到不熟识的人有些害怕和不自然;怕生。
孩子怯生,客人一抱他就哭。
đứa bé sợ người lạ, khách vừa bế thì nó khóc liền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
怯生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怯生 Tìm thêm nội dung cho: 怯生