Từ: 半夜敲门不吃惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半夜敲门不吃惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半夜敲门不吃惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyèqiāoménbùchījīng] lương tâm không hề cắn rứt; chắc chắn。半夜敲门心不惊。比喻没有做过什么亏心的事,心里很踏实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xào:xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
半夜敲门不吃惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半夜敲门不吃惊 Tìm thêm nội dung cho: 半夜敲门不吃惊