Từ: 恃才傲物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恃才傲物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恃才傲物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìcáiàowù] cậy tài khinh người。依仗自己的才能而骄傲自大,轻视旁人(物:众人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃

thị: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo: 
nghệu:cao nghệu
ngáo:ngổ ngáo
ngão:ngão nghện
ngạo:ngạo nghễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
恃才傲物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恃才傲物 Tìm thêm nội dung cho: 恃才傲物