Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恃才傲物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恃才傲物:
Nghĩa của 恃才傲物 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìcáiàowù] cậy tài khinh người。依仗自己的才能而骄傲自大,轻视旁人(物:众人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃
| thị | 恃: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲
| nghẹo | 傲: | |
| nghệu | 傲: | cao nghệu |
| ngáo | 傲: | ngổ ngáo |
| ngão | 傲: | ngão nghện |
| ngạo | 傲: | ngạo nghễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 恃才傲物 Tìm thêm nội dung cho: 恃才傲物
