Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 立志 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìzhì] lập chí; nuôi chí; quyết chí。立定志愿。
立志做一名教师。
quyết chí trở thành một giáo viên nổi tiếng.
立志做一名教师。
quyết chí trở thành một giáo viên nổi tiếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 立志 Tìm thêm nội dung cho: 立志
