Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nịnh hót lấy lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nịnh hót lấy lòng:
Dịch nịnh hót lấy lòng sang tiếng Trung hiện đại:
摇尾乞怜 《狗对主人的姿态, 形容用谄媚姿态求取别人的欢心。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nịnh
| nịnh | 佞: | nịnh nọt |
| nịnh | 柠: | nịnh (trái tranh) |
| nịnh | 檸: | nịnh (trái tranh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hót
| hót | 唿: | nịnh hót; ton hót |
| hót | 𡁾: | nịnh hót; ton hót |
| hót | 㧾: | hót rác |
| hót | 旭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: nịnh hót lấy lòng Tìm thêm nội dung cho: nịnh hót lấy lòng
