Cao su chống va đập cửa

Từ: 阑干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阑干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阑干 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángān]
1. chằng chịt; chi chít; lung tung; quàng xiên; chéo nhau; đan chéo; xiên xéo。 纵横交错;参差错落。
星斗阑干。
sao chi chít.
2. lan can; tay vịn。栏杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑

lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
阑干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阑干 Tìm thêm nội dung cho: 阑干