Từ: 存而不论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存而不论:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 存 • 而 • 不 • 论

Nghĩa của 存而不论 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnérbùlùn] tạm gác lại; gác lại không bàn đến; gác lại khoan giải quyết。保留起来不加讨论。
这个问题可以暂时存而不论,先讨论其他问题。
vấn đề này tạm gác lại, trước tiên hãy bàn đến các vấn đề khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận论:luận bàn
存而不论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存而不论 Tìm thêm nội dung cho: 存而不论