Từ: 悍勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悍勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悍勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànyǒng] dũng mãnh; dũng cảm。强悍勇敢。
悍勇好斗
chiến đấu dũng cảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍

hãn:hung hãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
悍勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悍勇 Tìm thêm nội dung cho: 悍勇