Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēishāng] khổ đau; bi thương; đau khổ; thương cảm; buồn phiền; âu sầu。伤心难过,侧重于因心情不好而伤感.
离别的时候不要悲伤。
khi xa nhau xin đừng khổ đau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
悲伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲伤 Tìm thêm nội dung cho: 悲伤