Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 搵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搵, chiết tự chữ UẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 搵:

搵 uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搵

Chiết tự chữ uấn bao gồm chữ 手 昷 hoặc 扌 昷 hoặc 才 昷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搵 cấu thành từ 2 chữ: 手, 昷
  • thủ
  • 2. 搵 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 昷
  • thủ
  • 3. 搵 cấu thành từ 2 chữ: 才, 昷
  • tài
  • uấn [uấn]

    U+6435, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wen4;
    Việt bính: wan2 wan3;

    uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 搵

    (Động) Nhấn, ấn xuống.
    ◎Như: uấn linh
    nhấn chuông.

    (Động)
    Lau, chùi, xoa.
    § Cũng như vấn .
    ◇Tân Khí Tật : Uấn anh hùng lệ (Sở thiên thiên lí thanh thu từ ) Lau nước mắt anh hùng.

    Nghĩa của 搵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ỐN, ỘT
    1. ấn; đè (dùng ngón tay)。用手指按。
    2. vò; xoa。擦。

    Chữ gần giống với 搵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搵

    ,

    Chữ gần giống 搵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搵 Tự hình chữ 搵 Tự hình chữ 搵 Tự hình chữ 搵

    搵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搵 Tìm thêm nội dung cho: 搵