Từ: 悲歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēigē]
1. hát lời bi tráng; hát bi thương。悲壮地歌唱。
慷慨悲歌
hát lời bi tráng một cách hùng hồn

2. bi ca; bài điếu ca; khúc bi thương; bài ca bi thảm; khúc hát bi ai; khúc hát buồn đau; bài hát buồn; điệu buồn。指悲壮或哀痛的歌曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
悲歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲歌 Tìm thêm nội dung cho: 悲歌