Từ: 情歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínggē] tình ca; bài ca tình yêu。表现男女爱情的歌曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
情歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情歌 Tìm thêm nội dung cho: 情歌