Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 情绪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng·xù] 1. hứng thú; háo hức。人从事某种活动时产生的兴奋心理状态。
生产情绪。
hứng thú sản xuất.
战斗情绪。
hứng thú chiến đấu.
急躁情绪。
tâm trạng nôn nóng háo hức.
情绪高涨。
hứng thú dâng trào.
2. nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。
他有点儿情绪。
anh ấy có chút ưu tư.
生产情绪。
hứng thú sản xuất.
战斗情绪。
hứng thú chiến đấu.
急躁情绪。
tâm trạng nôn nóng háo hức.
情绪高涨。
hứng thú dâng trào.
2. nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。
他有点儿情绪。
anh ấy có chút ưu tư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪
| tự | 绪: | tự luận |

Tìm hình ảnh cho: 情绪 Tìm thêm nội dung cho: 情绪
