Từ: 情绪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情绪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情绪 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng·xù] 1. hứng thú; háo hức。人从事某种活动时产生的兴奋心理状态。
生产情绪。
hứng thú sản xuất.
战斗情绪。
hứng thú chiến đấu.
急躁情绪。
tâm trạng nôn nóng háo hức.
情绪高涨。
hứng thú dâng trào.
2. nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。
他有点儿情绪。
anh ấy có chút ưu tư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绪

tự:tự luận
情绪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情绪 Tìm thêm nội dung cho: 情绪