Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 惟命是听 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟命是听:
Nghĩa của 惟命是听 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéimìngshìtīng] Hán Việt: DUY MỆNH THỊ THÍNH
bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。让做什么,就做什么;绝对服从。也说惟命是从。
bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。让做什么,就做什么;绝对服从。也说惟命是从。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 惟命是听 Tìm thêm nội dung cho: 惟命是听
