Từ: 惟命是听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟命是听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惟命是听 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéimìngshìtīng] Hán Việt: DUY MỆNH THỊ THÍNH
bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。让做什么,就做什么;绝对服从。也说惟命是从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
惟命是听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟命是听 Tìm thêm nội dung cho: 惟命是听