Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 维生素D có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素D:

Đây là các chữ cấu thành từ này: D

Nghĩa của 维生素D trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishēngsùD] vi-ta-min D; sinh tố D。维生素的一种,无色无臭的结晶,溶于油脂。能促进体内钙和磷的吸收,对骨骼的发育非常重要。儿童缺乏维生素D时,能引起佝偻症。鱼肝油中含量很多。动物体内的胆固醇在日光的作用 下能变成维生素D,所以多晒太阳,可以增加体内的维生素D。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素D tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素D Tìm thêm nội dung cho: 维生素D