Từ: 惦挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惦挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惦 • 挂

Nghĩa của 惦挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànguà] nhớ; nhớ lại。心里惦念牵挂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惦

điếm惦:con điếm, đàng điếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 
惦挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惦挂 Tìm thêm nội dung cho: 惦挂